Câu 1: Hội
nghị Vécxai – Oasinhton được tổ chức vào thời gian
A.
1918-1919
và 1920-1921
B.
1920-1921
và 1922-1923
C.
1919-1920
và 1921-1922
D.
1922-1923
và 1924-1925
Câu 2: Cuộc
khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 trầm trọng nhất vào thời gian nào
A.
1929 B. 1930 C. 1932 D.1931
Câu 3: Nhân
dân Liên Xô thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm lần thứ ba từ năm nào
A.
1928 B. 1933 C. 1937 D. 1941
Câu 4: Đức
tuyên bố rời khỏi Hội Quốc Liên vào thời gian nào ?
A.
7-1933 B. 10-1933 C. 3-1933 D. Đầu năm 1934
Câu 5: Đức
chọn Ba Lan làm điểm tấn công đầu tiên trong chiến tranh thế giới thứ hai
(1939-1945) vì:
A. Ba Lan là đồng minh của Pháp
B. Ba Lan có nhiều người Do Thái
C. Ba Lan là đồng minh của Liên Xô
Câu 6: Trung
Quốc tư một nước phong kiến độc lập chinh thức trở thành nước nửa thộc địa, nửa
phong kiến với
A. Hiệp
ước Binh Tuất
B. Hiệp ước Tân Hợi
C. Hiệp
ước Nam Kinh
D. Điều ước Tân Sửu
Câu 7: Vào
giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tinh trạng
A. khủng hoảng, suy yếu B. ổn định
C. kinh tế phát triển kém D. kinh tế phát triển nhanh chóng
Câu 8: Nguyên nhân thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là
A. để truyền đạo B.
giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn
C. mở rộng thị trường D. khai hóa
văn minh cho triều Nguyễn
Câu 9: Sắp
xếp các sự kiên sau theo thứ tự thời gian
1.
Hiệp
ước Nhâm Tuất
2.
Pháp
nổ súng tấn công Gia Định
3.
Pháp
chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
4.
Hiệp
ước Pa-tơ-nốt
A. 2-1-4-3 B. 2-1-3-4 C.2-4-3-1 D. 2-4-1-3
Câu 10: Thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì năm 1873 vì
A. yêu cầu thị trường, nguyên liệu, nhân công
B. có quân triều đinh phối hợp
C. Sự nhu nhược, hèn nhát của nhà Nguyễn
D. Pháp có điều kiện tăng viện binh và ngân
sách chiến tranh
Câu 11: Hội
nghị Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp
quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng ở
A. Châu Âu, Châu Á B. Châu Phi C. Châu Á D. Châu Phi, Châu Âu
Câu 12: Cơ
quan nào sau đây không nằm trong bộ
máy của tổ chức Liên Hợp Quốc
A. Hội đồng tư vấn B. Hội đồng bảo an C. Hội đồng quản thác D. Ban thư kí
Câu 13: Sau
CTTG T2, về đối ngoại, Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ, mở rộng ảnh hưởng
ở Châu Âu
B. Hòa bình,trung lập, tích cực
C. Liên kết chặt chẽ với Anh, Pháp và mở rộng ảnh
hưởng ở Châu Á
D. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào
cách mạng thế giới
Câu 14: Sau
CTTG T2, Mĩ tự cho mình quyền lãnh dạo thế giới vì:
A. Mĩ đang nắm độc quyền về vũ khí nguyên tử
B. Mĩ là nước quyết định góp phần đem đến thắng
lợi trong CTTG T2
C. Mĩ là ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo
An Liên Hợp Quốc
D. Mĩ trở thành nước giâu mạnh nhất thế giới,
vượt xa Liên Xô và các nước khác
Câu 15: Nền
tảng căn bản trong chinh sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau CTTG T2 là:
A. hòa bình, trung lập B.
liên minh chặt chẽ với Liên Xô
C. liên minh với các nước Đông Bắc Á khác D. liên minh chặt chẽ với MĨ
Câu 16: Tổ
chức nào sau đây là tổ chức liên kết, hợp tác của các nước Tây Âu từ năm 1993:
A. WTO B. ASEAN C.NATO D. EU
Câu 17:
Nguồn gốc của cuộc CMKH-KT hiện đại là:
A. do những đòi hỏi của
cuộc sống, của sản xuất
B. sự vơi cạn tài
nguyên thiên nhiên trên thế giới
C. cần những vũ khí
hiện đại để phục vụ chiến tranh
D. sự phô trương tiềm
lực khoa học-kĩ thuật đứng đầu thế giới của Mĩ
Câu 18: Biểu
hiện nào sau đây không phải là của toàn cầu hóa
A. Sự phát triển
nhanh chông của quan hệ thương mại quốc tế
B. Sự ra đời của các
tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chinh quốc tế và khu vực
C. Quá trình tan rã của
Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
D. Sự phát triển và
tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
Câu 19: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2, Pháp đầu tư nhiều
nhất vào ngành nào?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Thương nghiệp D. Giao thông vận tải
Câu 20: Sự
kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc trở thành đảng viên cộng sản
A. Gửi tới Hội nghị
Véc-xai bản Yêu sách của nhân dân An Nam
B. Đọc bản Sơ thảo lần
thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa(7/1920)
C. Tham dự Đại hội đại
biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp (12/1920)
D. Tham dự Hội nghị
Quốc tế Nông dân (10/1923) tại Liên Xô
Câu 21:
Trong phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930, có những tổ chức cách mạng nào xuất
hiện
A. Hội Việt Nam Cách
mạng thanh niên, Tân việt cách mạng đảng, Việt Nam nghĩa đoàn
B. Đảng Lập Hiến, Đảng
Thanh Niên, Hội Phục Việt
C. Đông Dương Cộng sản
Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D. Hội Việt Nam Cách
mạng thanh niên, Tân việt cách mạng đảng, Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 22: Cuộc
khủng hoảng kinh tế 1929-1933 bắt đầu từ ngành nào?
A. Nông nghiệp B. Công nghiệp chế biến C. Thương nghiệp D. Công nghiệp khai thác
Câu 23: Nhận
xét nào sau đây không phù hợp khi so sánh Luận cương chinh trị (10/1930) với
Cương lĩnh chính trị đầu tiên
A. đều đề ra nhiệm vụ
phải đánh đổ tư sản phản cách mạng
B. đều xác định con
đường cách mạng như nhau
C. đều xác định được
hai lực lượng chủ yếu: công nhân và nông dân
D. Luận cương đã có
những hạn chế so với Cương lĩnh
Câu 24: Hội
nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 đã chủ
trương thành lập Mặt trận nào
A. Mặt trận Việt Minh
B. Mặt trận Thống nhất
nhân dân phản đế Đông Dương
C. Mặt trận Thống nhất
dân chủ Đông Dương
D. Mặt trận Thống nhất
dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 25: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 11/1939 đã
A. tiếp tục con đường
đấu tranh dân chủ
B. đặt nhiệm vụ giải
phóng dân tộc lên hàng đầu
C. đặt nhiệm vụ đấu
tranh giai cấp lên trên hết
D. đưa vấn đề giải
phóng dân tộc về từng nước Đông Dương
Câu 26: Mặt
trận Việt Nam độc lập đồng minh được thành lập tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ mấy
A. 6 B. 8 C. 12 C. 14
Câu 27:
Công tác chuẩn bị cho cuộc tổng khởi nghĩa giành chính quyền đã xây dựng được
các lực lượng:
A. Lực lượng chính trị,
lực lượng công-nông
B. Lực lượng không
quân, lực lượng hải quân
C. Lực lượng
công-nông, lực lượng trí thức
D. Lực lượng chính trị,
lực lượng vũ trang
Câu 28:
Ngày 13/8/1945, dựa vào thông tin chủ yếu nào mà Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt
Minh đã thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc
A. Liên Xô phản công
quân Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc
B. Mĩ ném bom nguyên
tử vào hai tỉnh của Nhật Bản
C. Nhật sắp đầu hàng
Đồng minh
D. Quân Nhật ở Đông
Dương đã rễu rã, không còn khả năng chiến đấu
Câu 29: Nước
Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau khi ra đời đã phải đối mặt với những khó khăn,
trong đó khó khăn nào lớn nhất
A. Nạn đói B. Ngoại xâm, nội phản C. Tài chính D. Nạn dốt
Câu 30: Văn
kiện nào đánh dấu sự nhân nhượng cuối cùng với Pháp, đưa nhân dân ta tiếp tục
kháng chiến chống Pháp, bảo vệ cơ quan đầu não cách mạng trong năm 1946
A. Lời kêu gọi toàn
quốc kháng chiến B.
Tạm ước(14/9)
C. Hiệp định Sơ bộ D.
chỉ thị Toàn dân kháng chiến
Câu 31: Từ
khi tiến hành cho đến khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954),
quân và dân ta đã đánh thắng những kế hoạch nào của Pháp
A. Rơ-ve, Gianxơn
xi-ti, Nava
B. Đờ Lát đơ
Tátxinhi, Giôn-xơn Mác Namara, Nava
C. Rơ-ve, Giôn-xơn
Mác Namara, Gianxơn
xi-ti
D. Rơ-ve, Đờ Lát đơ
Tátxinhi, Nava
Câu 32: Thực
hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt (1961-1965), Mĩ coi ‘‘ấp chiến lược’’ là
xương sống nhằm
A. đẩy lực lượng Cách
mạng ra khỏi nhân dân, tách dân khỏi cách mạng
B. giúp các chiến lược
“ trực thăng vận”, “thiết xa vận” được thực hiện dễ dàng
C. chuẩn bị xây dựng
đô thị cho dân ta sinh sống
D. phô trương khả
năng của hệ thống cố vấn Mĩ
Câu 33: Những
chiến thắng nào đã góp phần làm thất bại chiến lược chiến tranh đặc biệt
A. An Lão, Đồng Khởi,
Đồng Xoài
B. Đồng Khởi, Ấp Bắc,
Núi Thành
C. An Lão, Ba Gia, Đồng
Xoài
D. Ba Gia, Núi Thành,
Vạn Tường
Câu 34: Chiến
thắng nào của nhân dân ta đã khiến Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
xâm lược Việt Nam
A. Vạn Tường( Quảng
Ngãi)
B. Cuộc Tổng tiến
công và nổi dậy xuân Mậu thân 1968
C. Cuộc Tổng tiến
công chiến lược năm 1972
D. Ấp Bắc( Mĩ Tho)
Câu 35: Chiến
thắng nào đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại
hòa binh ở Việt Nam(27/1/1973)
A. Cuộc Tổng tiến
công và nổi dậy xuân Mậu thân 1968
B. Chiến dịch “Điện
Biên Phủ trên không”
C. Vạn Tường( Quảng
Ngãi)
D. Cuộc Tổng tiến
công chiến lược năm 1972
Câu 36: Chiến dịch nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Mĩ chuyển từ “tiến
công chiến lược’’ sang “tổng tiến công chiến lược” trên toàn miền Nam
A. Tây Nguyên B. Huế - Đà Nẵng C. Hồ Chí Minh D. Điện Biên Phủ trên không
Câu 37: Sau
khi giải phóng Miền Nam, nước ta đã thống nhất về mặt lãnh thổ nhưng chưa thống
nhất về mặt nhà nước, nhiệm vụ hàng đầu lúc này là phải
A. Tiến hành cải cách
B. Thực hiện Hội nghị
Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
C. Xây dựng chế độ
XHCN ở Miền Nam
D. Thực hiện Tổng tuyển
cử bầu Quốc Hội
Câu 38: Trọng
tâm của công cuộc đổi mới của nước ta được đề ra trong Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986)
trong lĩnh vực
A. Kinh tế B. Văn hóa C. Xã hội D. Chính trị
Câu 39: Trong đổi mới chính trị, Đảng chủ trương
A. Xây dựng nhà nước
dân chủ, tự nguyện
B. Xây dựng Nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng nền dân
chủ trực tiếp
D. Xây dựng nền dân
chủ gian tiếp
Câu 40: Thành
tựu lớn nhất trong công cuộc Đổi mới của Đảng (12/1986) là
A. Thực hiện thành
công ba chương trình lớn
B. Xóa bỏ tinh trạng
quan liêu, bao cấp
C. Kiềm chế một bước
đà lạm phát
D. Bộ máy nhà nước được
củng cố

0 Comments